Bản dịch của từ 走唱 trong tiếng Việt
走唱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒu | ㄗㄡˇ | z | ou | thanh hỏi |
走唱 (Danh từ)
【zǒu chàng】
01
Một loại hình biểu diễn nghệ thuật dân gian: vừa nói vừa hát, thường kèm múa (như các hình thức xiêm hát vùng miền như 二人转)
曲艺表演形式之一。演员表演时边说边唱边舞。如东北的二人转、四川的车灯、湖北的三榛鼓等。多由民间歌舞发展而来,或曾受民间歌舞影响。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走唱
zǒu
走
chàng
唱
Các từ liên quan
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
唱义
唱书
- Bính âm:
- 【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
- Các biến thể:
- 㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
- Hình thái radical:
- ⿱,土,龰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赱
鯐
㞫
搊
䟋
䞝
赻
䞧
䞜
赽
䟅
趀
䟇
䟀
䞵
趫
囨
孛
呚
𠒀
杕
𠂯
𠇛
沂
䢏
𠀢
坐
壳
走路
走廊
走散
慢走
行走
走向
走运
走私
走开
走红
