Bản dịch của từ 走窜 trong tiếng Việt
走窜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒu | ㄗㄡˇ | z | ou | thanh hỏi |
走窜 (Động từ)
【zǒu cuàn】
01
Chạy trốn; tháo chạy tán loạn (thường chỉ chạy vội vàng vì sợ hãi hoặc bị truy kích)
1.逃窜,逃奔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lan rộng, khuếch tán (chỉ sự lan tràn, chạy khắp chỗ)
2.扩散。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走窜
zǒu
走
cuàn
窜
Các từ liên quan
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
窜乱
窜亡
窜伏
窜削
窜动
- Bính âm:
- 【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
- Các biến thể:
- 㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
- Hình thái radical:
- ⿱,土,龰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赱
鯐
㞫
搊
䟋
䞝
赻
䞧
䞜
赽
䟅
趀
䟇
䟀
䞵
趫
囨
孛
呚
𠒀
杕
𠂯
𠇛
沂
䢏
𠀢
坐
壳
走路
走廊
走散
慢走
行走
走向
走运
走私
走开
走红
