Bản dịch của từ 走袋 trong tiếng Việt
走袋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒu | ㄗㄡˇ | z | ou | thanh hỏi |
走袋 (Danh từ)
【zǒu dài】
01
Một tục cũ trong đám cưới: cô dâu chú rể cùng bước qua dãy bao tải trải trên nền đất để tượng trưng truyền nhà, truyền con ('袋' vay âm '代').
旧俗婚礼时,新郎新娘踏过铺在地上的长串麻袋,以象征传宗接代。袋与代谐音。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走袋
zǒu
走
dài
袋
Các từ liên quan
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
袋子
袋扇
袋鼠
- Bính âm:
- 【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
- Các biến thể:
- 㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
- Hình thái radical:
- ⿱,土,龰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赱
鯐
㞫
搊
䟋
䞝
赻
䞧
䞜
赽
䟅
趀
䟇
䟀
䞵
趫
囨
孛
呚
𠒀
杕
𠂯
𠇛
沂
䢏
𠀢
坐
壳
走路
走廊
走散
慢走
行走
走向
走运
走私
走开
走红
