Bản dịch của từ 走道 trong tiếng Việt
走道
Phương ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒu | ㄗㄡˇ | z | ou | thanh hỏi |
走道 (Phương ngữ)
【zǒu dào】
01
Lối đi, hành lang để ra vào hoặc di chuyển (như giữa các ghế, phòng, tòa nhà)
2.出入的通道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(方言) 指女子改嫁;再婚(多見於方言或古語)
6.方言。指改嫁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đường đi của sông/lạch; lối dòng nước (kênh, luồng) — tức là con đường mà nước chảy qua
3.指江河的通路。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
5.犹言走江湖。
Ví dụ
05
(1) [英 pavement;美 sidewalk]∶街道两边的人行道
Ví dụ
06
Đi lại; đi bộ (hành động đi từ chỗ này sang chỗ khác)
1.行路;走路。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
07
4.谓耍弄花招。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 走道
zǒu
走
dào
道
Các từ liên quan
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
- Bính âm:
- 【zǒu】【ㄗㄡˇ】【TẨU】
- Các biến thể:
- 㞫, 赱, 𡗱, 𣥕, 𣥚, 𧺆, 𡹦, 𨑿, 𨒨
- Hình thái radical:
- ⿱,土,龰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
赱
鯐
㞫
搊
䟋
䞝
赻
䞧
䞜
赽
䟅
趀
䟇
䟀
䞵
趫
囨
孛
呚
𠒀
杕
𠂯
𠇛
沂
䢏
𠀢
坐
壳
走路
走廊
走散
慢走
行走
走向
走运
走私
走开
走红
