Bản dịch của từ 赵信城 trong tiếng Việt

赵信城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵信城 (Danh từ)

zhào xìn chéng
01

Tên một thành cổ thời Hán: do Hán tướng 赵信 (Triệu Tín) đầu hàng Hung Nô rồi xây dựng; di chỉ khoảng ở phía nam chân núi Hàng Ái (Mông Cổ ngày nay).

古城名。西汉时赵信降匈奴后所筑。故址约在今蒙古共和国杭爱山南麓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵信城

zhào

xìn

chéng

Các từ liên quan

赵中贵
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép