Bản dịch của từ 赵壁 trong tiếng Việt
赵壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhào | ㄓㄠˋ | zh | ao | thanh huyền |
赵壁 (Danh từ)
【zhào bì】
01
(Ám chỉ) Đề cập đến mưu lược quân sự của Hàn Hưng: giả vờ bỏ trống cờ dụ quân Triệu vào khoảng trống và đột nhập vào hàng rào của nó, đánh tan quân Triệu. Thường dùng để chỉ các chiến lược quân sự nhằm giành chiến thắng bằng cách vượt trội hơn hoặc dụ kẻ thù vào sâu hơn.
1.韩信击赵,佯弃鼓旗,诱赵军空壁逐利,即驰入赵军壁垒,遂大破赵军。事载《史记.淮阴侯列传》。
Ví dụ
02
Một loại công sự, lũy đắp của quân địch; chỗ đóng quân, doanh trại phòng thủ (mượn chỉ cứ điểm địch)
2.借指敌军的营垒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵壁
zhào
赵
bì
壁
Các từ liên quan
赵中贵
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
- Các biến thể:
- 趙
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啅
詔
狣
枛
䑲
诏
䃍
箌
笊
肇
䮓
鮡
䞡
趨
䞮
䟅
趋
䞾
䟌
趐
趟
䟑
趞
䞯
㽘
茖
洁
㼠
峦
囿
茙
胠
𠔖
胓
𠉐
栃
赵薇
赵括
赵国
赵云
赵高
赵构
赵县
赵婆
燕赵
赵军
