Bản dịch của từ 赵子曰 trong tiếng Việt

赵子曰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵子曰 (Danh từ)

zhào zǐ yuē
01

长篇小说赵子曰》:老舍1927年作品描写大学生赵子曰好虚荣不务正业靠投机取巧谋官最终落空也可指小说或书名中的主人公赵子曰”。

长篇小说。老舍作。1927年发表。大学生赵子曰爱慕虚荣,不务正业,在学潮中沽名钓誉而被学校除名。为谋取一官半职,他先去一位将军家当家庭教师,后又从控制“女权发展会”入手,结果事与愿违。后在花花公子欧阳天风怂恿下,企图通过裙带关系达到做官目的,不料欧阳从中捣鬼,终于一事无成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵子曰

zhào

zi

yuē

Các từ liên quan

赵中贵
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
曰若
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép