Bản dịch của từ 赵子龙 trong tiếng Việt

赵子龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵子龙 (Danh từ)

zhào zǐ lóng
01

Trương/nhân vật lịch sử - tướng thời Tam Quốc (tức Triệu Tử Long), họ Triệu, tên Vân, tự Tử Long; được miêu tả là dũng cảm, trung nghĩa, thường được ví như hình tượng anh hùng trí dũng song toàn.

三国蜀名将,姓赵,名云,字子龙。《三国演义》描绘他在长坂坡战役中,只身勇战曹操大军,保护阿斗使免于难,表现了浑身是胆﹑叱咤风云的英雄气概。因此民间都把他当作智勇双全的典型。亦借以比喻英雄人物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵子龙

zhào

zi

lóng

Các từ liên quan

赵中贵
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép