Bản dịch của từ 赵州 trong tiếng Việt

赵州

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵州 (Danh từ)

zhào zhōu
01

Tên gọi của một vị hòa thượng nổi tiếng đời Đường — 赵州从谂俗称赵州和尚), thường gọi tắt là “赵州” (người thường gắn với chùa Quan Âm ở trấn Triệu Châu, Hà Bắc).

指唐代高僧从谂。南泉普愿禅师弟子。因其住持于赵州(今河北省赵县)观音院,传扬佛教,不遗余力,时谓“赵州门风”。世称“赵州和尚”。简称“赵州”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵州

zhào

zhōu

Các từ liên quan

赵中贵
州乡
州人
州伯
州倅
州党
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép