Bản dịch của từ 赵张 trong tiếng Việt

赵张

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵张 (Danh từ)

zhào zhāng
01

Hai viên quan thời Hậu Hán: Trương Nhượng (张让) và Triệu Trung (赵忠) thường được cùng nhắc tới

2.后汉张让与赵忠的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

赵张: 指汉代的赵广与张敞二人并称二人都曾任京兆尹以政绩卓著著称常用于指两位同为官职并有显著政绩的人并列称呼)。

1.汉赵广汉与张敞的并称。二人都曾任京兆尹,治绩卓异。

Ví dụ
03

Tên gọi tập hợp hai danh thần nhà Tống: Triệu Đĩnh (赵鼎) và Trương Tuấn (张浚) — thường dùng để chỉ cặp quan kiệt xuất cùng thời.

3.宋相赵鼎和张浚的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵张

zhào

zhāng

Các từ liên quan

赵中贵
张三
张三中
张三李四
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép