Bản dịch của từ 赵服 trong tiếng Việt
赵服
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhào | ㄓㄠˋ | zh | ao | thanh huyền |
赵服 (Danh từ)
【zhào fú】
01
Y phục cưỡi ngựa kiểu Hồi/Hồ; trang phục cưỡi ngựa (từ thời Chiến quốc do Vũ Lăng Vương triều Chu đổi sang mặc), thường gọi là 'áo ngựa' hoặc 'y phục kị binh'.
战国时赵武灵王进行军事改革,改穿胡服,学习骑射。后因以“赵服”指骑服。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵服
zhào
赵
fú
服
Các từ liên quan
赵中贵
服丧
服习
服事
- Bính âm:
- 【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
- Các biến thể:
- 趙
- Hình thái radical:
- ⿺,走,㐅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啅
詔
狣
枛
䑲
诏
䃍
箌
笊
肇
䮓
鮡
䞡
趨
䞮
䟅
趋
䞾
䟌
趐
趟
䟑
趞
䞯
㽘
茖
洁
㼠
峦
囿
茙
胠
𠔖
胓
𠉐
栃
赵薇
赵括
赵国
赵云
赵高
赵构
赵县
赵婆
燕赵
赵军
