Bản dịch của từ 赵母 trong tiếng Việt

赵母

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵母 (Thành ngữ)

zhào mǔ
01

Chỉ mẹ của tướng Tần Quốc (ở thời Chiến quốc) là mẹ của Zhao Kuo (赵括). Trong văn học tiếng Hán, '赵母' trở thành điển cố chỉ người mẹ thông minh, biết con cái, có lời dự liệu trước, nhờ đó cứu cả nhà tránh tội; dùng để khen người mẹ khéo xét đoán, biết can gián.

指战国时赵国大将赵括的母亲。战国时,名将赵奢子赵括少学兵法,尝与奢言兵事,奢不能难,然不谓善。括母问奢,奢曰:“兵,死地也,而括易言之。使赵不将括即已,若必将之,破赵军者必括也。”及括代廉颇为将,其母上书言于王曰:“括不可使将。”又曰:“王终遣之,即有如不称,妾得无随坐乎?”王许诺。后赵括兵败身死,赵母因有先言,得免诛全宗。见《史记.廉颇蔺相如列传》。后用为贤母知子之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵母

zhào

Các từ liên quan

赵中贵
母临
母亲
母亲河
母以子贵
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép