Bản dịch của từ 赵氏璧 trong tiếng Việt

赵氏璧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵氏璧 (Danh từ)

zhào shì bì
01

Trâm cầm (một loại bảo vật/ngọc bích liên quan đến họ Triệu) — cũng gọi là “Triệu vương bích”; tên riêng lịch sử/văn học chỉ viên ngọc quý của nhà Triệu

1.亦作“赵王璧”。

Ví dụ
02

名词指和氏璧的别称春秋战国时期著名的宝玉),常用作历史典故完璧归赵中的”。(Hán-Việt:Triệu bích)

2.和氏璧的别称。春秋时,楚人卞和自山中所得宝玉。战国时,为赵惠文王所得,故称。据《史记.廉颇蔺相如列传》所载:秦昭王曾恃强遗书赵王,愿以十五城请易璧。蔺相如奉璧出使,终于完璧归赵。“赵氏璧”遂以着称,并常为后人诗文所道及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵氏璧

zhào

shì

Các từ liên quan

赵中贵
氏号
氏姓
氏族
氏胄
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép