Bản dịch của từ 赵津歌 trong tiếng Việt

赵津歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

赵津歌 (Danh từ)

zhào jīn gē
01

Tên một ca khúc cổ (《赵津歌》) — chuyện kể về nữ tì tên 在渡津中艪歌以感动赵简子后被立为夫人常指代娟所唱的河激之歌或该故事中的歌

赵简子欲南渡击楚,至期,津吏醉卧不能渡,简子欲杀之。津吏息女娟恳之,代父操楫,至中流,唱《河激》之歌。简子大悦,将使人祝祓,以为夫人,娟乃再拜而辞。简子归,乃立娟为夫人。见汉刘向《列女传.赵津女娟》。后遂称娟所唱《河激》之歌为“赵津歌”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赵津歌

zhào

jīn

Các từ liên quan

赵中贵
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
赵
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,走,㐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép