Bản dịch của từ 赶墟 trong tiếng Việt

赶墟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶墟 (Động từ)

gǎn xū
01

Đi chợ phiên; đến chợ thóc/đi chợ huyện (tham gia phiên chợ ở thị trấn/đồn điền); cũng viết là「赶圩

1.亦作“赶圩”。

Ví dụ
02

Đi chợ phiên; đi họp chợ (như 'gặp chợ' ở nông thôn)

2.犹赶集。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶墟

gǎn

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
墟井
墟囿
墟土
墟场
墟坟
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép