Bản dịch của từ 赶头牌 trong tiếng Việt

赶头牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶头牌 (Danh từ)

gǎn tóu pái
01

Chỗ ở cao hơn, phần đầu (một khoảng nước/đường) — ý nói phần nước chảy nhanh hoặc chỗ nhô lên; tương tự «phần đầu, chỗ trước» trong ngữ cảnh địa hình/thoát nước

犹言赶头水。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶头牌

gǎn

tóu

pái

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
头一无二
头七
头上
头上安头
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép