Bản dịch của từ 赶尽杀絶 trong tiếng Việt

赶尽杀絶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶尽杀絶 (Động từ)

gǎn jìn shā jué
01

Đuổi tận diệt toàn; tiêu diệt sạch sẽ; hành xử tàn nhẫn, không để lại đường sống

驱逐﹑消灭净尽。也泛指对人刻毒,做事过分,不留馀地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶尽杀絶

gǎn

jǐn

shā

jué

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép