Bản dịch của từ 赶山鞭 trong tiếng Việt
赶山鞭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶山鞭 (Danh từ)
【gǎn shān biān】
01
Cái quất (roi) thần lực to lớn trong truyền thuyết, dùng để đánh và điều khiển đá/biển; một loại 'bổng/rìu' thần thoại dùng để trừng phạt hoặc điều khiển vật lớn (hán Việt: cân sơn biên).
威力巨大的神鞭。传说秦始皇筑石桥,欲渡海观日出处。时有神人,能驱石下海,石去不速,神人辄鞭之。见《太平寰宇记》卷二十引《三齐略记》﹑《太平御览》卷七三引《齐地记》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶山鞭
gǎn
赶
shān
山
biān
鞭
Các từ liên quan
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
