Bản dịch của từ 赶座 trong tiếng Việt

赶座

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶座 (Động từ)

gǎn zuò
01

Chạy đi hát kiếm sống ở nhà hàng, gánh hát, rạp kịch; rong kiếm tiền bằng nghề ca múa (thường chỉ hành nghề lưu động, bươn chải)

谓奔走于酒楼戏馆等地卖艺谋生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶座

gǎn

zuò

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
座上客
座上宾
座下
座中铭
座主
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép