Bản dịch của từ 赶情 trong tiếng Việt

赶情

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶情 (Trạng từ)

gǎn qíng
01

À ra là vậy; hóa ra (thốt ra khi hiểu ra điều gì đó)

1.原来(表示有所领悟)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

当然理所当然用于表示事情很明显不必怀疑相当于自然当然”)

2.当然,表示情理明显,不必怀疑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶情

gǎn

qíng

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
情不可却
情不自堪
情不自已
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép