Bản dịch của từ 赶情儿 trong tiếng Việt
赶情儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶情儿 (Danh từ)
【gǎn qíng ér】
01
Mối quan hệ xã giao hời hợt giữa hai gia đình; chỉ qua lại khi có việc cưới hỏi, ma chay, lễ Tết mới biếu tặng nhau (chỉ là «gặp dịp» chứ không thân thiết)
两家平时没有来往,更无深交,只在有婚丧喜庆时才互相馈赠礼品。。如:「我和王家也不过赶情儿而已,没有真正的交情。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶情儿
gǎn
赶
qíng
情
ér
儿
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
