Bản dịch của từ 赶抢摊 trong tiếng Việt
赶抢摊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶抢摊 (Danh từ)
【gǎn qiǎng tān】
01
Gian hàng tạm bợ trước địa điểm thi cử (bày bán sách, văn phòng phẩm, đồ cổ… trong thời khoa cử)
科举考试时在考场外临时设摊出售书籍﹑文具﹑古玩等物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶抢摊
gǎn
赶
qiǎng
抢
tān
摊
Các từ liên quan
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
抢丧踵魂
抢亲
抢佯
抢修
抢先
摊书
摊书傲百城
摊书拥百城
摊位
摊售
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
