Bản dịch của từ 赶斋 trong tiếng Việt
赶斋
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶斋 (Động từ)
【gǎn zhāi】
01
Đi nhận cơm (chay) lúc chùa phát thức ăn; đến chùa lấy phần ăn vào giờ phát chay
1.佛寺布斋时前去就食。
Ví dụ
02
Chỉ việc các tăng sĩ đi xin, vận động hoặc thu nhận lễ thực (cơm, đồ ăn) gọi là “hóa斋” — tức đi xin vật phẩm để cúng hoặc ăn; nghĩa là đi xin ăn, quyên ăn cho tăng chúng
2.指僧人化斋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶斋
gǎn
赶
zhāi
斋
Các từ liên quan
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
