Bản dịch của từ 赶热 trong tiếng Việt
赶热
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶热 (Động từ)
【gǎn rè】
01
Làm (điều gì đó) khi trời còn nóng; xử lý hoặc ăn khi còn nóng (ví dụ: ăn khi còn nóng, cất đi khi còn nóng)
2.趁热。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhận thức, tận dụng lúc đang náo nhiệt để gây rối hoặc lợi dụng (dịp+đám đông); làm theo đám đông để tìm chuyện
1.赶趁热闹。指寻事生非。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶热
gǎn
赶
rè
热
Các từ liên quan
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
