Bản dịch của từ 赶熟 trong tiếng Việt

赶熟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶熟 (Động từ)

gǎn shú
01

Vào năm khô hạn đi đến nơi còn có thu hoạch để kiếm sống (đi tìm đất hoặc vùng có mùa tốt để hái/thu hoạch)

谓逢到荒年,往有收成的地方去谋生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶熟

gǎn

shú

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép