Bản dịch của từ 赶缯船 trong tiếng Việt

赶缯船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶缯船 (Danh từ)

gǎn zēng chuán
01

Loại thuyền nhỏ, nhanh dùng trong chiến hải thời nhà Thanh (tàu xung phong/chiến cơ trên biển)

清时一种用于海战的快艇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶缯船

gǎn

zēng

chuán

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
缯布
缯帛
缯彩
缯楮
缯絮
船东
船人
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép