Bản dịch của từ 赶羊 trong tiếng Việt

赶羊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶羊 (Động từ)

gǎn yáng
01

Chăn dê, dẫn (bầy) dê đi ăn cỏ; cho dê ra đồng/đồi để gặm cỏ

1.放羊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lùa, bắt đàn cừu (đi tới nơi khác); còn thấy ở cụm cổ nghĩa là “gượng già” (xem “赶老羊”)

2.见“赶老羊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶羊

gǎn

yáng

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
羊体嵇心
羊倌
羊傅
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép