Bản dịch của từ 赶趁人 trong tiếng Việt
赶趁人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶趁人 (Danh từ)
【gǎn chèn rén】
01
Người mưu sinh lang bạt thời Tống–Nguyên: kẻ đi buôn, kiếm sống trên sông nước và ở bến cảng (lảng vảng, chạy chợ, chạy bến).
宋元时指走江湖﹑跑码头的技艺人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶趁人
gǎn
赶
chèn
趁
rén
人
Các từ liên quan
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
趁人之危
趁伙打劫
趁伴
趁体
趁便
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
