Bản dịch của từ 赶逐 trong tiếng Việt

赶逐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶逐 (Động từ)

gǎn zhú
01

Đuổi đi, trục xuất; tống khứ (kẻ cản trở hoặc kẻ không được chào đón)

2.驱逐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đuổi bắt; truy đuổi (theo sau để bắt hoặc tống đi)

1.追赶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶逐

gǎn

zhú

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép