Bản dịch của từ 赶造 trong tiếng Việt
赶造
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶造 (Động từ)
【gǎn zào】
01
Gấp rút xây dựng/đóng dựng (công trình); làm vội để kịp tiến độ
快速建盖。。如:「这栋大楼正在赶造当中。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Viết/soạn nhanh trong thời gian ngắn; gấp rút hoàn thành văn bản (gợi nhớ: 赶=giục, 造=làm/viết)
快速写出文章。。儒林外史.第四十八回:「二先生帮着赶造文书,连夜详了出去。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶造
gǎn
赶
zào
造
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
