Bản dịch của từ 赶面 trong tiếng Việt
赶面
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶面 (Động từ)
【gǎn miàn】
01
Cán bột; dùng cây cán/棍把 (gǔn) lăn ép miếng bột đã nhào cho mỏng rồi cắt thành mì hoặc sợi; (Hán Việt: cán diện).
擀面。用棍棒把揉和的面团来回碾平压薄,再切成面条。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶面
gǎn
赶
miàn
面
Các từ liên quan
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
