Bản dịch của từ 赶鞘 trong tiếng Việt
赶鞘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
赶鞘 (Động từ)
【gǎn qiào】
01
Giải vận, chuyển giao tiền bạc (giải mã, mở ống gỗ chứa bạc để gửi chuyển)
谓解送银饷。鞘,古时用来贮藏银宝以便转运的木筒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶鞘
gǎn
赶
qiào
鞘
Các từ liên quan
赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
鞘子
鞘室
鞘段
鞘里藏刀
鞘靶儿
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
- Các biến thể:
- 趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
- Hình thái radical:
- ⿺,走,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芉
簳
橄
鳡
感
𠖫
䔈
擀
篢
䃭
䵟
趕
趞
䟋
龪
䞮
趍
趄
䞞
䟊
趰
趲
䟐
趌
㫧
疰
覎
珨
梴
射
氣
陳
宯
脆
衾
堲
赶紧
赶快
赶上
赶到
赶忙
赶走
赶路
追赶
赶集
赶车
