Bản dịch của từ 赶饭 trong tiếng Việt

赶饭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶饭 (Động từ)

gǎn fàn
01

Ăn xin; làm nghề ăn mày (cầu xin người khác cho ăn hoặc tiền)

1.讨饭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ăn vội, ăn gấp (vội vàng khi tranh ăn hoặc vì bận)

2.急急忙忙地吃饭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶饭

gǎn

fàn

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép