Bản dịch của từ 赶饭担 trong tiếng Việt

赶饭担

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

赶饭担 (Động từ)

gǎn fàn dān
01

方言趁别人吃饭时去说好话或帮忙以乞食。 (mượn lúc người khác ăn để nịnh hoặc làm giúp để xin cơm ăn)

方言。趁干活的人吃饭时去说好话或帮忙以乞食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 赶饭担

gǎn

fàn

dān

Các từ liên quan

赶上
赶不上
赶不上趟
赶不及
赶不赢
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép