Bản dịch của từ 起 trong tiếng Việt

Động từChữ sốGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

(Động từ)

01

Hất lên; nảy lên; bung lên; lên xuống

物体由下往上升

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xảy ra

发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khởi thảo; soạn thảo; đặt tên

拟定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nổi; được (dùng sau động từ, biểu thị đủ lực hoặc không đủ lực làm việc gì)

用在动词后;表示力量够得上或够不上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nổi; lên (bọc nước, mục ngứa, rôm sảy)

长出 (疱,疙瘩,痱子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Thành lập; xây dựng

建立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lĩnh; nhận

领取 (凭证)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Bắt đầu một hành động nào đó (dùng sau động từ biểu thị sự bắt đầu)

用在动词后;表示 (从,由...) 开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Rời; xê; rời khỏi; cất cánh

离开原来的位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Nhổ; nhấc; lôi; bốc

把收藏或嵌入的东西弄出来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Bắt đầu từ (ai, ở đâu, khi nào)

跟“从”“由”等配合;表示由何时;何地;何人开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Đến; tới; về (dùng sau động từ biểu thị động tác liên quan tới người hoặc sự vật nào đó)

用在动词后;表示动作涉及某人或某事;相当于“及”或“到”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Bắt đầu (dùng sau động từ biểu thị sự bắt đầu)

用在动词后;表示动作开始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Lại (dùng sau một động từ để gắn kết cái gì đó lại với nhau hoặc hợp lại)

(非正式)用在动词后面;表示把东西集中在一起或者合上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Dậy (đứng dậy, thức dậy)

由坐卧爬伏而站立或由躺而坐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

16

Nhấc lên; xách lên; ngẩng lên (hướng lên trên)

用在动词后;表示向上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

01

Tốp; bầy; loạt; đám; nhóm

群;批

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kiện; cái; vụ (tai nạn, sự cố)

件;次

Ví dụ

(Giới từ)

01

Từ (chỉ thời gian hoặc địa điểm)

介词;放在时间或处所词的前边;表示始点

Ví dụ
02

Đi qua (giới từ, dùng trước từ chỉ nơi chốn, chỉ những địa điểm đã qua)

介词;放在处所词前面;表示经过的地点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép