Bản dịch của từ 起予 trong tiếng Việt

起予

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起予 (Động từ)

qí yǔ
01

Gợi ý, khai mở ý nghĩ cho người khác (khi ai đó hiểu/đưa ra ý giống mình nên có thể cùng bàn về thơ hoặc ý tưởng)

1.《论语.八佾》:“子曰:‘起予者,商也,始可与言《诗》已矣。’”何晏集解引包咸曰:“孔子言子夏能发明我意,可与共言《诗》。”后因用为启发自己之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khơi gợi, khích lệ (mở lòng,启发 người khác suy nghĩ hoặc hành động)

2.指启发他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起予

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
予一人
予乐
予人口实
予以
予冲人
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép