Bản dịch của từ 起五更 trong tiếng Việt

起五更

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起五更 (Động từ)

qǐ wǔ gēng
01

Dậy rất sớm; thức dậy lúc tảng sáng (hồi còn dùng canh, 'ngũ canh' chỉ mấy giờ sáng)

起得很早;早起。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起五更

gēng

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
五一六通知
五一节
五丁
五七
更为
更事
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép