Bản dịch của từ 起人 trong tiếng Việt
起人
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起人 (Động từ)
【qǐ rén】
01
Người dậy sớm; người thức dậy vào lúc bình minh (từ cổ, Hán Việt: khởi nhân)
1.早起的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gửi đi, phái (người hoặc ngựa) đi làm việc gì đó; huy động nhân lực
2.出动人众。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起人
qǐ
起
rén
人
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
