Bản dịch của từ 起住 trong tiếng Việt

起住

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起住 (Danh từ)

qǐ zhù
01

起止写作或叙述中的开头与结尾起承转合的安排指文章事情的开始与结束起伏处)。可理解为开头与收尾起落节奏”。

起止。。如:「写文章得知道起住,不能信笔挥洒,漫无际岸。」

Ví dụ
02

书法上称落笔与住笔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起住

zhù

起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép