Bản dịch của từ 起兴 trong tiếng Việt
起兴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起兴 (Động từ)
【qǐ xìng】
01
Một phép biểu hiện trong thi ca: từ cảnh ngộ, sự vật mà khơi gợi cảm xúc, mượn vật để phát sinh cảm hứng (gợi hứng).
1.诗歌表现手法之一。即触景生情,因物寄兴:借物以起兴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hăng hái, tỉnh táo lên, có tinh thần khoẻ mạnh để làm việc (ví dụ: nổi hứng làm tới → 'khởi hứng, hăng lên')
2.上劲,起劲:杀得起兴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起兴
qǐ
起
xìng
兴
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
