Bản dịch của từ 起利 trong tiếng Việt

起利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起利 (Động từ)

qǐ lì
01

Sinh lợi; phát sinh lãi, phát sinh lợi tức (ví dụ: vốn đầu tư tạo ra lợi nhuận)

2.生利;生息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khởi sự hoặc mở mang những việc có lợi; khởi xướng điều tốt có ích cho xã hội

1.兴办有益之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起利

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép