Bản dịch của từ 起句 trong tiếng Việt
起句
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起句 (Danh từ)
【qǐ jù】
01
Câu mở đầu của một bài thơ; câu đầu tiên (thường định tông giọng, mở đề)
1.诗歌起首第一句。
Ví dụ
02
Câu mở đầu khi phát biểu; câu đầu tiên nói ra (khi bắt đầu phát biểu hoặc trả lời)
2.指出口第一句话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Câu mở đầu khi liên thơ hoặc làm điệu (dùng để đề xuất câu khởi), tức là câu định làm đề cất cho bài thơ/đoạn điệu đầu tiên
3.联诗﹑行令时拟咏首句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起句
qǐ
起
jù
句
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
