Bản dịch của từ 起叩 trong tiếng Việt

起叩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起叩 (Danh từ)

qǐ kòu
01

Một lễ tiết cực kỳ cung kính: người hành lễ đứng trước rồi quỳ xuống,叩头(khấu đầu)hai lần(đứng- quỳ- khấu đầu; lại đứng- quỳ- khấu đầu); thường dùng trong nghi lễ tôn kính bậc trên hoặc tổ tiên (Hán‑Việt: khấu đầu).

最敬重之大礼。先恭立,然后跪下,叩头;再立起,再跪下,叩头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起叩

kòu

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép