Bản dịch của từ 起召 trong tiếng Việt

起召

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起召 (Động từ)

qǐ zhào
01

Triệu tập, gọi người tới đảm nhiệm hoặc phục vụ (ví dụ: 征召起用 người tài); nhấn mạnh hành động tuyển dụng/triệu tập để dùng

征召起用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起召

zhào

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép