Bản dịch của từ 起塔 trong tiếng Việt

起塔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起塔 (Động từ)

qí tǎ
01

Khởi dựng, dựng (tháp); cũng viết là 起墖 — hành động xây hoặc dựng một công trình cao (tháp, mộ tháp)

1.亦作“起墖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xây tháp; dựng tháp (làm công việc tạo ra một cái tháp)

2.造塔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起塔

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép