Bản dịch của từ 起娘 trong tiếng Việt
起娘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起娘 (Danh từ)
【qǐ niáng】
01
Một loại sâu bướm (sâu ăn lá) sau khi ngủ đông hoặc ở trạng thái ngủ; cụ thể chỉ “ấu trùng/nhộng” của tằm sau khi trốn trong kén (từ cổ, ít dùng)
1.指头眠后蚕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kén tằm sau khi ngủ dậy (chỉ con tằm vừa tỉnh, nghĩa cổ)
2.指眠毕之蚕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起娘
qǐ
起
niáng
娘
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
