Bản dịch của từ 起尸 trong tiếng Việt

起尸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起尸 (Động từ)

qǐ shī
01

Làm người chết sống lại; phục sinh người đã mất (kiêng nói trong ngữ cảnh hiện đại, thường gặp trong văn học, truyền thuyết)

1.使死人复活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Moi xác; đào (mồ) lấy thi thể lên

2.起出尸首。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khiêng/movng xác; hành động di chuyển xác chết (thường để thay đổi vị trí hoặc đưa đi nơi khác)

3.为搬动尸首。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起尸

shī

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép