Bản dịch của từ 起居注 trong tiếng Việt

起居注

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起居注 (Danh từ)

qǐ jū zhù
01

Sổ ghi chép hằng ngày về lời nói, hành vi và các sự vụ triều đình của vua (biên niên trong cung đình, thường do quan chức phụ trách ghi chép)

1.皇帝的言行录。两汉时由宫内修撰,魏晋以后设官专修。唐宋时凡朝廷命令赦宥﹑礼乐法度﹑赏罚除授﹑群臣进对﹑祭祀宴享﹑临幸引见﹑四时气候﹑户口增减﹑州县废置等事,皆按日记载。元明以后趋于简单。

Ví dụ
02

Chức quan/biên ghi triều đình chuyên theo hầu, ghi chép mọi lời nói và hành vi của hoàng đế; tên gọi của bộ sổ hoặc bản ghi đó (một chức quan lịch sử Trung Hoa).

2.职官名。负责侍从皇帝﹑记载皇帝的言行。魏晋及南北朝多以著作郎兼修《起居注》,北魏始置“起居令史”,另有“修起居注”,“监起居注”等官。隋代于内史省设“起居舍人”。唐宋又于门下省设“起居郎”和“起居舍人”分掌其事。元代以给事中兼修《起居注》。明初曾专设起居注。清代以翰林﹑詹事等日讲官兼充,称“日讲起居注官”。参阅唐刘知几《史通.史官建置》﹑《通典.职官三》﹑《续通典.职官》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起居注

zhù

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
居下讪上
居不重茵
居业
注代
注仰
注倚
注傅
注入
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép