Bản dịch của từ 起师动众 trong tiếng Việt
起师动众
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
起师动众 (Động từ)
【qǐ shī dòng zhòng】
01
Động viên/tập hợp nhiều người lực lượng (thường để làm việc lớn hoặc hành động tập thể)
众:大队人马。旧指大规模出兵。现多指动用很多人力做某件事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起师动众
qǐ
起
shī
师
dòng
动
zhòng
众
Các từ liên quan
起丧
起为头
起义
起乐
起书
师丈
师严道尊
师事
师人
动不动
动举
众万
众下
众世
众中
众书
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
- Hình thái radical:
- ⿺,走,巳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 走
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
綮
屺
㩩
䭫
岂
啟
闙
䎢
䏿
䔇
豈
䞛
䟁
䞻
䞥
赲
趄
趨
赹
䟋
趀
䞧
趍
島
剢
釗
㽜
珗
涜
峻
䊿
浻
难
倫
钴
一起
起床
起来
起来
引起
起码
起飞
想起
起初
起源
