Bản dịch của từ 起心 trong tiếng Việt

起心

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

起心 (Trạng từ)

qǐ xīn
01

Nảy sinh ý niệm; lóe lên ý nghĩ (đột nhiên phát sinh một động cơ hoặc ý định)

1.起意;动念头。

Ví dụ
02

Từ trong lòng; phát tự nội tâm (làm việc vì lòng mình, thật lòng)

2.从心里;发自内心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 起心

xīn

Các từ liên quan

起丧
起为头
起义
起乐
起书
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
起
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
𡆡, 𢀽, 𧺫, 𨑔, 𨑖, 𨑓
Hình thái radical:
⿺,走,巳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép